dõng dạc

  1. t. Mạnh mẽ, rõ ràng chững chạc. Tiếng dõng dạc. Dõng dạc tuyên bố. Bước đi dõng dạc.
dõng dạc
Người chỉ huy hô dõng dạc để ra lệnh cho đội ngũ.