dõng dạc

Học thuật
Thân thiện
dõng dạc

Người chỉ huy hô dõng dạc để ra lệnh cho đội ngũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạnh mẽ, rõ ràng chững chạc: Dùng để miêu tả giọng nói, lời tuyên bố hoặc dáng điệu sức mạnh, rõ ràng, đầy tự tin nghiêm trang.
    • Oai nghiêm, đường hoàng: Thể hiện sự trang nghiêm, đàng hoàng khí thế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người chỉ huy khẩu lệnh bằng một giọng dõng dạc. (Giọng nói mạnh mẽ, rõ ràng đầy uy lực.)
    • Ông ấy dõng dạc tuyên bố trước toàn thể hội nghị. (Tuyên bố một cách mạnh mẽ, rõ ràng đầy tự tin.)
    • Các chiến sĩ bước đi dõng dạc trong lễ duyệt binh. (Dáng đi mạnh mẽ, chững chạc đầy khí thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dõng dạc cất tiếng": Nói lên một cách mạnh mẽ rõ ràng.
    • Vị chủ tịch dõng dạc cất tiếng phát biểu khai mạc.
  • "đứng dậy một cách dõng dạc": Đứng lên với tư thế đường hoàng, đầy tự tin.
    • Người đại diện đứng dậy một cách dõng dạc để trình bày quan điểm.
Biến thể từ gần giống
  • Dõng dạc không biến thể hình thái phổ biến. Đây một từ láy, tạo cảm giác về âm thanh hình ảnh mạnh mẽ, vững chãi.
  • Từ gần nghĩa (tính từ):
    • Oai nghiêm: Trang nghiêm có vẻ uy nghi.
    • Đường hoàng: Đàng hoàng, chững chạc.
    • Mạnh mẽ: sức lực, quyết liệt.
    • Rõ ràng: Minh bạch, dễ nghe, dễ hiểu.
Từ đồng nghĩa
  • Oai vệ: dáng vẻ uy nghi, mạnh mẽ.
  • Hùng hồn: (Thường dùng cho lời nói) sức thuyết phục mạnh mẽ, đầy nhiệt huyết.
  • Chững chạc: Tỏ ra trưởng thành, đứng đắn.
Từ trái nghĩa
  • Ốm yếu: Yếu đuối, không sức lực.
  • Lắp bắp: Nói không rõ ràng, ngập ngừng.
  • Rụt rè: Nhút nhát, thiếu tự tin.
  • Khúm núm: Tỏ ra sợ sệt, hèn kém.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Tiếng nói dõng dạc": Cụm từ thường dùng để ca ngợi giọng nói đầy uy lực tự tin của một người, thường người lãnh đạo, chỉ huy.
    • Vị tướng già tiếng nói dõng dạc truyền cảm hứng cho binh sĩ.
  • "Dáng đi dõng dạc": Cụm từ miêu tả dáng điệu mạnh mẽ, vững vàng đầy khí thế.
    • Các học viên tốt nghiệp với dáng đi dõng dạc.
dõng dạc

Người chỉ huy hô dõng dạc để ra lệnh cho đội ngũ.

  1. t. Mạnh mẽ, rõ ràng chững chạc. Tiếng dõng dạc. Dõng dạc tuyên bố. Bước đi dõng dạc.