dùa

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập trung, gom lại thành đống: "dùa" chỉ hành động gom, vun, hoặc tập trung các vật rời rạc lại với nhau thành một khối, thường để dễ dàng quản lý hoặc sử dụng.
    • Thu gom, chất đống: "dùa" cũng được dùng để mô tả việc thu nhặt xếp chồng lên nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nông dân dùa rơm rạ thành đống để phơi khô. (Người nông dân gom rơm rạ lại thành đống để phơi.)
    • Mẹ dùa quần áo bẩn vào một góc giặt. (Mẹ tập trung quần áo bẩn vào một góc để giặt.)
    • Họ dùa tiền lẻ lại để mua quà. (Họ gom tiền lẻ lại với nhau để mua quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dùa vào": tập trung hoặc dồn dồn vào một nơi hoặc một việc.

    • Cả làng dùa vào nhau để chống . (Cả làng tập trung sức lực lại để chống .)
  • "dùa đống": tạo thành đống, chất đống.

    • khô dùa đống ngoài sân. ( khô được gom lại thành đống ngoài sân.)
Biến thể từ gần giống
  • Dụa (động từ): dồn, xô đẩycó thể liên quan đến nghĩa tập trung.

    • Đừng dụa nhau, hãy xếp hàng. (Đừng xô đẩy nhau, hãy xếp hàng.)
  • Gom (động từ): thu nhặt, tập trunggần nghĩa với "dùa".

    • Gom rác lại một chỗ. (Tập trung rác lại một chỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Gom: thu nhặt, tập trung lại.
  • Tụ: họp lại, tập trung (thường dùng cho người hoặc vật).
  • Chất: xếp chồng lên nhau, làm thành đống.
Thành ngữ liên quan
  • Dùa củi thành : gom củi thành để dễ mang vác (ẩn dụ cho việc tập trung nguồn lực nhỏ lẻ để đạt hiệu quả).
    • Họ dùa củi thành để chuẩn bị cho mùa đông. (Họ gom củi lại thành để chuẩn bị cho mùa đông.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dùa"

Proverbs and Idioms

dùa
Họ dùa củi lại một góc sân.