dúi

dúi

Con dúi đang đào hang dưới gốc tre.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài động vật gặm nhấm, thuộc họ Spalacidae, sống trong hang dưới đất, thườngvùng tre nứa: "dúi" tên gọi chung cho một số loài chuột kích thước trung bình, thân hình trụ, mắt nhỏ, chân ngắn khỏe, chuyên đào hang ăn rễ cây, củ, măng tre.
    • Tên gọi khác của chuột nứa, chuột tre: Trong dân gian, "dúi" còn được biết đến với các tên gọi này do môi trường sống chủ yếu của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con dúi đào hang rất sâu dưới lòng đất. (Loài dúi đào hang rất sâu dưới lòng đất.)
    • Thịt dúi được coi một đặc sảnmột số vùng núi. (Thịt dúi được coi một đặc sảnmột số vùng núi.)
    • Người nông dân bắt được một con dúi đang phá hoại rễ cây trong vườn. (Người nông dân bắt được một con dúi đang phá hoại rễ cây trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuôi dúi": chỉ hoạt động chăn nuôi loài dúi như một loại động vật hoang dã được thuần hóa để lấy thịt.

    • Mô hình nuôi dúi đang phát triểnnhiều địa phương. (Mô hình nuôi dúi đang phát triểnnhiều địa phương.)
  • "bẫy dúi": chỉ phương pháp săn bắt dúi ngoài tự nhiên.

    • Ông ấy rất giỏi trong việc đặt bẫy dúi. (Ông ấy rất giỏi trong việc đặt bẫy dúi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuột dúi: cách gọi đầy đủ hơn, nhấn mạnh đây một loài chuột.
  • Chuột nứa / Chuột tre: tên gọi dân gian khác của loài dúi, dựa trên môi trường sống.
  • Rhizomys: tên khoa học của một chi dúi phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Chuột nứa: (danh từ) chỉ cùng một loài động vật.
  • Chuột tre: (danh từ) chỉ cùng một loài động vật.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm: Dúi thị lực kém nhưng khứu giác xúc giác phát triển để thích nghi với đời sống đào hang. Chúng động vật ăn thực vật.
  • Phân bố: Dúi thường sốngcác vùng đồi núi, nơi nhiều tre, nứa, luồng ở Việt Nam một số nước châu Á.
  • Vai trò: Trong tự nhiên, dúi góp phần vào việc đảo lộn làm tơi xốp đất. Tuy nhiên, chúng cũng có thể trở thành vật gây hại cho rễ cây trồng.