dùi

  1. 1 dt. Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để : Đánh trống bỏ dùi (tng).
  2. 2 dt. Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Dùi đóng sách. // đgt. Chọc lỗ bằng dùi: Đừng dùi lỗ to quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dùi
Người thợ thủ công dùng cái dùi để đục lỗ trên tấm da.