dại dột

  1. t. Tỏ ra dại, thiếu khôn ngoan. Việc làm dại dột. Ăn nói dại dột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

dại dột
Một cậu bé dại dột chạm tay vào một chiếc ấm nóng.