dạn đòn

  1. (cũng nói dạn roi) dur aux coups

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dạn đòn"

dạn đòn
Một đứa trẻ đã trở nên dạn đòn vì thường xuyên bị mắng.