dạn dĩ

  1. hardi; qui n'a pas peur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dạn dĩ"

dạn dĩ
Cô bé ấy rất dạn dĩ khi thuyết trình trước đám đông.