dạy bảo

  1. đgt. Bảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải: dạy bảo con cháu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dạy bảo
Cha mẹ dạy bảo con cái về cách cư xử lễ phép.