dấu hiệu

  1. d. 1 Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều . Dấu hiệu liên lạc. Giơ tay làm dấu hiệu. 2 Hiện tượng tỏ rõ điều . Dấu hiệu khả nghi. dấu hiệu tiến bộ.
dấu hiệu
Người cảnh sát giơ tay làm dấu hiệu để dừng xe ô tô.