dấu phẩy

  1. dt. 1. Dấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy. 2. Dấu đặt trước số lẻ trong số thập phân hoặc đặttrên bên phải một chữ dùng làm hiệu toán học để phân biệt với hiệu không dấu: 4,25 B' phân biệt với B.
dấu phẩy
Một học sinh đặt dấu phẩy vào đúng vị trí trong câu.