dấy loạn

Học thuật
Thân thiện
dấy loạn

Trong thời thuộc Pháp, nhiều lần nhân dân đã dấy loạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nổi lên chống lại chính quyền hoặc kẻ thống trị tàn ác: Hành động khởi nghĩa, nổi dậy của một nhóm người hoặc quần chúng nhằm lật đổ một chế độ hoặc quyền lực đang áp bức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong thời thuộc Pháp, nhiều lần nhân dân đã dấy loạn. (Trong thời kỳ bị Pháp đô hộ, nhân dân đã nhiều lần nổi dậy.)
    • Những người nông dân bị áp bức cuối cùng đã dấy loạn chống lại địa chủ. (Những người nông dân bị áp bức cuối cùng đã nổi dậy chống lại giai cấp địa chủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dấy loạn" thường được sử dụng trong văn cảnh lịch sử hoặc chính trị, mô tả các cuộc khởi nghĩa quy mô, mang tính chất tập thể chống lại ách thống trị.
    • Vùng biên giới nhiều lần dấy loạn, khiến triều đình phải đối phó. (Vùng biên giới nhiều lần nổi lên chống đối, khiến triều đình phải đối phó.)
Biến thể từ gần giống
  • Nổi loạn (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động chống đối, gây rối trật tự. Tuy nhiên, "nổi loạn" có thể mang sắc thái rộng hơn, đôi khi dùng cho các hành vi chống đối quy mô nhỏ hoặc cá nhân.
  • Khởi nghĩa (động từ): Nhấn mạnh đến việc dấy lên cuộc nổi dậy chính nghĩa, thường tổ chức mục tiêu rõ ràng.
  • Nổi dậy (động từ): Hành động đứng lên chống lại. Đây từnghĩa rộng phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Nổi dậy: Đứng lên chống đối.
  • Làm loạn: Gây ra tình trạng hỗn loạn, chống đối (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
  • Phản loạn: Chống lại, làm phản (từ cổ, thường dùng trong văn chương hoặc bối cảnh lịch sử).
Lưu ý sử dụng
  • "Dấy loạn" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng thường xuất hiện trong văn viết, sách sử hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường dùng để chỉ các cuộc nổi dậy trong quá khứ, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử phong kiến hoặc thời kỳ chống thực dân.
dấy loạn

Trong thời thuộc Pháp, nhiều lần nhân dân đã dấy loạn.

  1. đgt. Nổi lên chống kẻ thống trị tàn ác: Trong thời thuộc Pháp, nhiều lần nhân dân đã dấy loạn.

Từ gần giống

Từ chứa "dấy loạn"