dầu mỏ

  1. pétrole; naphte
    • chứng nhiễm độc dầu mỏ
      (y học) pétrolisme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dầu mỏ"

dầu mỏ
Nhà máy lọc dầu mỏ có những ống khói cao và bồn chứa lớn.