dẫn độ

  1. (ngoại giao) extrader
    • sự dẫn độ
      extradition

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dẫn độ"

dẫn độ
Sau một quá trình pháp lý kéo dài, nước A đã quyết định dẫn độ tên tội phạm về nước B.