dật sĩ

  1. dt. (H. : người học) Nhà nho điẩnmột nơi: La-sơn phu tử một dật sĩ được vua Quang-trung vời ra giúp nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dật sĩ
Lão dật sĩ ngồi đọc sách trong túp lều tranh.