dằng dặc

Học thuật
Thân thiện
dằng dặc

Con đường dài dằng dặc dẫn đến ngôi làng phía xa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài liên miên, không dứt, không có vẻ kết thúc: "Dằng dặc" diễn tả một sự việc, trạng thái hoặc khoảng thời gian kéo dài một cách mệt mỏi, đơn điệu cảm giác như vô tận.
    • Thường đi kèm với "dài": Từ này thường được dùng sau từ "dài" để nhấn mạnh mức độ cảm giác về sự kéo dài ấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con đường về quê dài dằng dặc. (Con đường về quê kéo dài tít tắp, không thấy điểm cuối.)
    • Những giờ học lý thuyết dài dằng dặc khiến học sinh buồn ngủ. (Những giờ học lý thuyết kéo dài chán ngắt khiến học sinh buồn ngủ.)
    • Nỗi nhớ nhà cứ dằng dặc trong lòng người lính trẻ. (Nỗi nhớ nhà cứ dai dẳng, không nguôi trong lòng người lính trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh cảm giác chủ quan: "Dằng dặc" không chỉ mô tả độ dài khách quan còn nhấn mạnh cảm giác mệt mỏi, nặng nề, chán chường của người trải nghiệm.
    • Mùa đông năm ấy dài dằng dặc với những cơn gió lạnh buốt. (Mùa đông năm ấy kéo dài một cách khó chịu với những cơn gió lạnh buốt.)
  • Dùng trong văn chương để gợi tả: Từ thường xuất hiện trong thơ ca, văn học để tạo hình ảnh cảm xúc mạnh mẽ về sự trường tồn hoặc nỗi niềm day dứt.
    • Dằng dặc sông mãi cuốn về xuôi. (Dòng sông cứ dài dằng dặc chảy mãi về phía hạ lưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Dài dòng (tính từ): kéo dài một cách không cần thiết, thường dùng cho lời nói, bài viết.
    • Bài phát biểu dài dòng khiến người nghe mất tập trung.
  • Lê thê (tính từ): kéo dài một cách chậm chạp, nặng nề.
    • Cơn mưa rơi lê thê suốt cả buổi chiều.
  • Triền miên (tính từ): kéo dài liên tục không dứt, thường chỉ sự việc tiêu cực.
    • Những ngày ốm đau triền miên.
Từ đồng nghĩa
  • Dài lê thê: kéo dài một cách chán ngắt.
  • Vô tận: không điểm kết thúc.
  • Không dứt: liên tục, không ngừng.
Từ trái nghĩa
  • Ngắn ngủi: diễn ra trong thời gian rất ngắn.
  • Thoáng qua: diễn ra nhanh chóng, trong chốc lát.
  • Chớp nhoáng: diễn ra cực kỳ nhanh.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Dài dằng dặc: Cụm từ cố định phổ biến nhất, dùng để nhấn mạnh sự kéo dài đáng chán.
    • Buổi họp dài dằng dặc cuối cùng cũng kết thúc.
  • Tháng ngày dằng dặc: Diễn tả khoảng thời gian (thường chờ đợi hoặc xa cách) dài đằng đẵng.
    • Tháng ngày dằng dặc chờ tin con.
dằng dặc

Con đường dài dằng dặc dẫn đến ngôi làng phía xa.

  1. t. (thường dùng sau dài). Kéo dài mãi như không dứt, không cùng. Con đường dài dằng dặc. Những giây phút đợi chờ dài dằng dặc. Nỗi buồn dằng dặc.