dị đoan

Học thuật
Thân thiện
dị đoan

Một số người vẫn tin vào những dị đoan cổ xưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều mê tín lạ lùng, phi lý, khiến người ta mê muội tin theo: Chỉ những niềm tin, tập tục hoặc hành vi dựa trên sự mê tín, thiếu cơ sở khoa học, thường mang tính chất kỳ quái hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tin vào bói toán, phù phép một thứ dị đoan cần phải loại bỏ.
    • Nhiều dị đoan từ xa xưa vẫn còn tồn tại trong xã hội hiện đại.
    • Chiến dịch tuyên truyền nhằm bài trừ các hủ tục dị đoan.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mê tín dị đoan": Cụm từ thường dùng để chỉ chung những niềm tin hành vi mê tín một cách mù quáng.
    • Phong trào vận động nhân dân xóa bỏ mê tín dị đoan.
  • "tín ngưỡng khác với dị đoan": Cách dùng để phân biệt giữa tín ngưỡng chân chính ( tổ chức, giáo lý) với những điều mê tín mù quáng.
    • Cần phân biệt giữa tín ngưỡng tôn giáo dị đoan.
Biến thể từ liên quan
  • Dị đoan (tính từ): Đôi khi được dùng như một tính từ trong văn nói để miêu tả tính chất mê tín, kỳ lạ.
    • Những tập tục dị đoan ấy không còn phù hợp.
  • Mê tín (danh từ/ tính từ): Chỉ trạng thái hoặc đặc tính tin vào những điều huyền bí, phép màu một cách mù quáng; thường đi chung với "dị đoan".
  • Hủ tục (danh từ): Tập tục lạc hậu, không còn phù hợp, có thể bao hàm cả các hành vi dị đoan.
Từ đồng nghĩa
  • Mê tín: Tin một cách mù quáng, thiếu suy xét vào những điều thần bí, siêu nhiên.
  • Mê muội: Trạng thái tinh thần không sáng suốt, dễ bị lừa dối hoặc dẫn dắt vào những điều sai trái.
Từ trái nghĩa
  • Khoa học: Dựa trên những nguyên lý, phương pháp bằng chứng hệ thống, có thể kiểm chứng được.
  • Duy : Theo đuổi tin tưởng vào lý trí, suy luận logic.
  • Tín ngưỡng (khi được hiểu hệ thống niềm tin chân chính, tổ chức): Sự tin tưởng, tôn thờ mang tính tâm linh nhưng cơ sở giáo lý, khác với sự mê tín mù quáng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bài trừ dị đoan: Hành động loại bỏ, chống lại những tập tục mê tín lạc hậu.
    • Công tác bài trừ dị đoan cần được đẩy mạnhvùng sâu, vùng xa.
  • Mắc phải dị đoan: Rơi vào hoặc tin theo những điều mê tín.
    • Cụ già ấy mắc phải dị đoan, suốt ngày đi xem bói.
dị đoan

Một số người vẫn tin vào những dị đoan cổ xưa.

  1. dt. (H. đoan: đầu mối) Điều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo: Phải mở một chiến dịch bài trừ dị đoan.

Từ gần giống