dị nghị

  1. đg. Bàn tán với ý chê trách, phản đối. Dân làng dị nghị về việc ấy. Lời dị nghị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dị nghị
Dân làng dị nghị về quyết định của trưởng thôn.