dở hơi

  1. tt. Hơi gàn, lẩn thẩn khờ dại: ăn nói dở hơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dở hơi"

dở hơi
Anh ấy có hành động dở hơi khi đội nồi lên đầu.