dục tình

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ham muốn tình dục, cảm xúc hoặc bản năng liên quan đến tình dục: "dục tình" chỉ trạng thái khao khát, đam mê về mặt thể xác, tình cảm nhục dục giữa các cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Câu chuyện ấy chứa đựng những mô tả về dục tình. (Câu chuyện đó chứa đựng những mô tả về ham muốn tình dục.)
    • Anh ta bị chi phối bởi dục tình quên đi lý trí. (Anh ta bị chi phối bởi ham muốn nhục dục quên đi lý trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mù quáng dục tình": hành động thiếu suy nghĩ do bị ham muốn tình dục chi phối.
    • Hắn mù quáng dục tình nên mới phạm phải sai lầm. (Hắn ta mù quáng ham muốn nhục dục nên mới phạm phải sai lầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tình dục (danh từ): khái niệm rộng hơn, chỉ các vấn đề, hoạt động liên quan đến giới tính sinh sản.
  • Nhục dục (danh từ): nhấn mạnh khía cạnh bản năng, thể xác của ham muốn tình dục.
  • Dâm dục (danh từ): thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ ham muốn tình dục thái quá, trụy lạc.
Từ đồng nghĩa
  • Ái tình: tình yêu nam nữ (có thể bao hàm cả yếu tố tinh thần lẫn thể xác).
  • Ham muốn xác thịt: cụm từ diễn đạt trực tiếp bản năng thể xác.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "dục tình" thường được dùng trong văn chương, báo chí hoặc các ngữ cảnh mang tính phân tích, mô tả. Đây từ tính trang trọng, học thuật hơn so với một số từ thông tục khác cùng trường nghĩa.
  • Từ này thường mang sắc thái trung tính hoặc hơi nghiêm túc, ít dùng trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  1. d. (id.). Như tình dục.