dụng cụ

  1. dt. (H. cụ: đồ đạc) Đồ dùng để làm việc: Súng đạn, thuốc men, dụng cụ, lương thực máu mủ của đồng bào (HCM).
dụng cụ
Người thợ sắp xếp các dụng cụ trên bàn làm việc.