dụng cụ

Học thuật
Thân thiện
dụng cụ

Người thợ sắp xếp các dụng cụ trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật được chế tạo, sản xuất để phục vụ cho một công việc, hoạt động cụ thể nào đó: "Dụng cụ" một vật dụng chức năng rõ ràng, giúp con người thực hiện công việc một cách hiệu quả hơn.
    • Phương tiện, vật dùng để đạt được mục đích: "Dụng cụ" còn có thể được hiểu rộng hơn thứ được sử dụng như một phương tiện để hoàn thành một mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy sắp xếp các dụng cụ sửa chữa ngăn nắp trong hộp đồ nghề.
    • Nhà bếp này được trang bị đầy đủ dụng cụ nấu ăn hiện đại.
    • Trong phòng thí nghiệm, mỗi dụng cụ đều công dụng riêng phải được sử dụng đúng cách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dụng cụ học tập": chỉ các đồ dùng phục vụ cho việc học như bút, thước, compa, máy tính.

    • giáo yêu cầu học sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập cho năm học mới.
  • "dụng cụ thể thao": chỉ các thiết bị, vật dụng dùng để luyện tập hoặc thi đấu thể thao.

    • Phòng gym được đầu nhiều loại dụng cụ thể thao chuyên nghiệp.
  • Dùng trong nghĩa bóng, chỉ phương tiện để đạt mục đích:

    • Luật pháp dụng cụ để bảo vệ trật tự xã hội.
    • Anh ta chỉ bị lợi dụng như một dụng cụ trong âm mưu của kẻ khác.
Biến thể từ liên quan
  • Công cụ (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng cho các đồ vật dùng trong lao động sản xuất hoặc trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghiệp.

    • máy móc công cụ sản xuất
  • Đồ nghề (danh từ): Từ thông tục, chỉ bộ sưu tập các dụng cụ của một nghề nghiệp cụ thể (thợ mộc, thợ sửa xe...).

    • anh thợ sửa khóa mang theo nguyên bộ đồ nghề của mình
  • Phương tiện (danh từ): Từ rộng hơn, bao gồm cả những thứ không phải đồ vật cụ thể (như ngôn ngữ, biện pháp).

    • Giao tiếp phương tiện để kết nối con người.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ dùng: Vật được dùng trong sinh hoạt, công việc (nghĩa rộng thông dụng hơn).
  • Vật dụng: Đồ vật dùng cho nhu cầu nào đó trong đời sống.
  • Thiết bị: Thường chỉ những dụng cụ, máy móc cấu tạo phức tạp hơn.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Dụng cụ cầm tay: Chỉ các loại dụng cụ nhỏ, có thể cầm sử dụng trực tiếp bằng tay không cần lắp đặt phức tạp (như búa, tua-vít, cờ-).

    • Thợ mộc cần rất nhiều loại dụng cụ cầm tay khác nhau.
  • Dụng cụ hỗ trợ: Chỉ các thiết bị, đồ dùng giúp đỡ cho một hoạt động hoặc cho người khuyết tật.

    • Các dụng cụ hỗ trợ học tập giúp học sinh tiếp thu bài tốt hơn.
dụng cụ

Người thợ sắp xếp các dụng cụ trên bàn làm việc.

  1. dt. (H. cụ: đồ đạc) Đồ dùng để làm việc: Súng đạn, thuốc men, dụng cụ, lương thực máu mủ của đồng bào (HCM).