dụng tâm

dụng tâm

Mọi việc hắn làm đều có dụng tâm cả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ý định, mục đích chủ ý đặt ra trước khi hành động: "dụng tâm" chỉ sự suy tính, dự định chủ đích từ trước, thường hàm ý một ý đồ nào đó.
    • Sự cố ý, sự chủ tâm: Chỉ hành động được thực hiện với sự suy nghĩ quyết định ý thức, không phải ngẫu nhiên hay vô tình.
  2. Tính từ (thường dùng trong cấu trúc " dụng tâm"):

    • chủ ý, ý đồ: Miêu tả một hành động hoặc lời nói được thực hiện với một mục đích rõ ràng, thường không được công khai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dụng tâm của hắn thật khó lường.đồ của hắn thật khó đoán.)
    • Mọi việc hắn làm đều dụng tâm cả. (Mọi việc hắn làm đều chủ ý.)
  • Tính từ (trong cụm " dụng tâm"):

    • Đó một lời khen dụng tâm, không đơn thuần khen ngợi. (Đó một lời khen ý đồ, không đơn thuần khen ngợi.)
    • Hành động phá hoại đó rõ ràng dụng tâm. (Hành động phá hoại đó rõ ràng chủ ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dụng tâm hại người": ý định, mưu đồ làm hại người khác.

    • Lời nói xúc xiểm ấy rõ ràng dụng tâm hại người. (Lời nói xúc xiểm ấy rõ ràng ý đồ hại người.)
  • "dụng tâm thâm độc": ý đồ, chủ ý rất hiểm ác sâu xa.

    • Âm mưu của kẻ phản bội thật dụng tâm thâm độc. (Âm mưu của kẻ phản bội thật ý đồ hiểm độc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ tâm (tính từ/trạng từ): chủ ý, cố ý. Từ này nhấn mạnh tính chủ động trong ý định hơn sự tính toán.

    • Anh ta chủ tâm đến muộn để gây sự chú ý. (Anh ta cố ý đến muộn để gây sự chú ý.)
  • Cố ý (tính từ/trạng từ): cố tình, làm với ý thức rõ ràng. Thường dùng cho hành vi cụ thể.

    • ấy cố ý làm vỡ chiếc bình. ( ấy cố tình làm vỡ chiếc bình.)
  • Ý đồ (danh từ): mưu đồ, dự định (thường mang nghĩa không tốt). Gần nghĩa với "dụng tâm" nhưng thường chỉ kế hoạch lớn hơn.

    • Ý đồ chiếm đoạt tài sản của hắn đã bị bại lộ. (Mưu đồ chiếm đoạt tài sản của hắn đã bị lộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mưu đồ: âm mưu, kế hoạch (thường xấu).
  • Chủ ý: ý định tự mình đặt ra.
  • Cố tình: làm với ý thức rõ ràng, không phải vô tình.
Từ trái nghĩa
  • Vô tình: không chủ ý, không cố ý.
  • Ngẫu nhiên: tình cờ, không sự sắp đặt trước.
  • tâm: không để ý, không ý định.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dụng tâm bất chính": ý đồ không ngay thẳng, không chính đáng.

    • Kẻ nào dụng tâm bất chính ắt sẽ nhận hậu quả. (Kẻ nào ý đồ không ngay thẳng ắt sẽ nhận hậu quả.)
  • "Biết dụng tâm": hiểu ý đồ thật sự của ai đó.

    • Tôi đã biết dụng tâm của anh ta rồi. (Tôi đã hiểu ý đồ thật sự của anh ta rồi.)