dụng võ

dụng võ

Anh ấy đã có đất dụng võ trong công việc lập trình mới.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Thể hiện, phô diễn hoặc áp dụng tài năng, kỹ năng của mình vào một lĩnh vực, hoàn cảnh cụ thể: "Dụng " diễn tả việc một người cơ hội để sử dụng, thi thố năng lực, tài trí của bản thân vào thực tế.
    • đất, nơi để thi thố tài năng: Thành ngữ này cũng thường được dùng để chỉ một môi trường, một lĩnh vực rộng lớn hoặc phù hợp nơi người ta có thể phát huy hết khả năng của mình.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đất dụng ": Một cụm từ rất phổ biến, dùng để chỉ môi trường, lĩnh vực hoặc cơ hội thuận lợi để một người phát huy tài năng.
    • Công ty khởi nghiệp này tuy nhỏ nhưng lại đất dụng vối cho những ý tưởng sáng tạo.
  • "Không đất dụng ": Diễn tả tình trạng bị hạn chế, không cơ hội hoặc môi trường để thể hiện năng lực.
    • Anh ta cảm thấy bức bối công việc hiện tại quá nhàm chán, không đất dụng .
Biến thể từ gần giống
  • Thi thố tài năng: Thể hiện, so tài với người khác.
  • Phát huy năng lực: Sử dụng làm cho năng lực trở nên tốt hơn, hiệu quả hơn.
  • Vẫy vùng: (Thường dùng với nghĩa mạnh mẽ, quyết liệt hơn) Hành động tự do, mạnh mẽ để thể hiện bản lĩnh tài năng trong một lĩnh vực nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Thể hiện tài năng
  • Phô diễn tài năng
  • Vận dụng tài trí
Lưu ý về từ nguyên
  • Thành ngữ "dụng " nguồn gốc từ thuật ("" nghĩa là võ nghệ, công). Nghĩa gốc "sử dụng võ nghệ". Theo thời gian, được mở rộng nghĩa để chỉ việc sử dụng bất kỳ tài năng, kỹ năng nào một cách hiệu quả trong thực tế. Ngày nay, nghĩa bóng (dùng tài trí) phổ biến hơn nghĩa đen (dùng thuật).