dụng võ

  1. Give full scope to one's abilities
    • Đất dụng võ
      a wide field of action (where one can give full scope to one's abilities)
  2. dụng ý
verb
  1. to intend to

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dụng võ
Anh ấy đã có đất dụng võ trong công việc lập trình mới.