dự án

  1. d. Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch. Trình dự án luật trước quốc hội. Thông qua dự án kế hoạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dự án"

dự án
Một nhóm người đang thảo luận về dự án xây dựng công viên.