dự định

Học thuật
Thân thiện
dự định

Tôi dự định sẽ vẽ một bức tranh vào cuối tuần này.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Định trước về việc sẽ làm, ý muốn thực hiện trong tương lai: Chỉ việc suy nghĩ quyết định trước một kế hoạch, một hành động nào đó, với sự tính toán mong muốn thực hiện nếu không thay đổi.
  2. Danh từ:
    • Điều đã được định trước, kế hoạch hoặc ý muốn trong tương lai: Chỉ bản thân kế hoạch, ý định cụ thể đã được hình thành trong suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi dự định đi du lịch Đà Lạt vào mùa này. (Tôi kế hoạch/ý định đi du lịch Đà Lạt vào mùa này.)
    • Công ty dự định mở rộng thị trường sang nước ngoài. (Công ty kế hoạch mở rộng thị trường sang nước ngoài.)
  • Danh từ:
    • Anh ấy đã chia sẻ dự định kinh doanh của mình với tôi. (Anh ấy đã chia sẻ kế hoạch kinh doanh của mình với tôi.)
    • Mọi dự định đều có thể thay đổi hoàn cảnh. (Mọi kế hoạch đều có thể thay đổi hoàn cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dự định" với nghĩa nhấn mạnh sự tính toán: Thường dùng cho những kế hoạch cân nhắc, suy tính kỹ lưỡng, không phải ý nghĩ nhất thời.
    • Đây một dự định đã được tôi ấp ủ từ nhiều năm nay. (Đây một kế hoạch đã được tôi nuôi dưỡng từ nhiều năm nay.)
  • "Dự định" trong văn viết trang trọng: Thường xuất hiện trong văn bản kế hoạch, báo cáo hoặc phát biểu chính thức.
    • Chính phủ dự định hoàn thành dự án cầu mới vào cuối năm sau. (Chính phủ kế hoạch hoàn thành dự án cầu mới vào cuối năm sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Dự kiến (động từ/danh từ): Nhấn mạnh việc tính toán, ước lượng trước về thời gian, số lượng, kết quả có thể xảy ra.
    • Công trình dự kiến sẽ khánh thành vào tháng 12.
  • Dự phóng (động từ/danh từ): Thường dùng trong các báo cáo, nghiên cứu để chỉ việc dự đoán, ước tính về tương lai dựa trên số liệu.
    • Báo cáo dự phóng tăng trưởng kinh tế trong năm tới.
Từ đồng nghĩa
  • Định (động từ): ý muốn làm, quyết định (thường dùng trong văn nói, ngắn gọn).
    • Tôi định đi chợ sáng mai.
  • Tính (động từ): ý định, dự tính (thân mật, khẩu ngữ).
    • Cuối tuần này cậu tính làm ?
  • Kế hoạch (danh từ): Trình tự, cách thức cụ thể để thực hiện một việc đó (nhấn mạnh tính chi tiết, bài bản hơn "dự định").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dự định + sẽ + động từ: Cấu trúc phổ biến để diễn tả kế hoạch tương lai.
    • Chúng tôi dự định sẽ tổ chức một buổi họp mặt.
  • dự định: Nhấn mạnh trạng thái sở hữu một ý định, kế hoạch.
    • Bạn dự định sau khi tốt nghiệp không?
Thành ngữ liên quan
  • "Dự định không thành hiện thực": Chỉ kế hoạch, ý định không thể thực hiện được.
    • Tiếc nhiều dự định thời trẻ của ông ấy không thành hiện thực.
  • "Theo như dự định": Mọi việc diễn ra đúng như kế hoạch đã đặt ra ban đầu.
    • Mọi thứ đang tiến triển theo như dự định.
dự định

Tôi dự định sẽ vẽ một bức tranh vào cuối tuần này.

  1. I. đgt. Định trước về việc sẽ làm, nếu không thay đổi: dự định sẽ làm nhà mới trong năm tới. II. Điều dự định: nói dự định của mình nhiều dự định mớị