dự đoán

  1. đgt. (H. dự: từ trước; đoán: nhận định trước) Đoán trước một việc sẽ xảy ra: Những điều phái đoàn Đà-lạt đã dự đoán đều đúng (HgXHãn). // dt. Điều đoán trước: Đúng như dự đoán thiên tài của Bác Hồ (Đỗ Mười).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dự đoán
Nhà khoa học đưa ra dự đoán về thời tiết ngày mai.