dự phòng

  1. Provide for (some undesirable event), provice against
    • Kế hoạch dự phòng bão lụt
      a plan providing against storms and floods

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dự phòng
Anh ấy luôn mang theo một chiếc áo mưa dự phòng trong cặp.