dự thảo

dự thảo

Ủy ban đang xem xét dự thảo luật về an toàn thực phẩm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản viết hoặc soạn thảo sơ bộ, chưa chính thức: "dự thảo" bản văn bản, tài liệu được soạn ra lần đầu hoặcgiai đoạn đầu, nhằm trình bày, thảo luận chỉnh sửa trước khi trở thành bản chính thức.
    • Bản phác thảo nội dung, ý tưởng cho một văn kiện quan trọng: Thường dùng cho các văn bản tính pháp lý, quy chuẩn hoặc tầm vóc như luật, nghị quyết, hiến pháp, kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ủy ban đang xem xét dự thảo luật về an toàn thực phẩm. (Ủy ban đang xem xét bản soạn thảo sơ bộ của luật về an toàn thực phẩm.)
    • Bản dự thảo nghị quyết đã được gửi đến tất cả các đại biểu để lấy ý kiến. (Bản phác thảo nghị quyết đã được gửi đến tất cả các đại biểu để thu thập ý kiến.)
    • Chúng tôi vừa hoàn thành dự thảo kế hoạch kinh doanh cho năm tới. (Chúng tôi vừa hoàn thành bản phác thảo kế hoạch kinh doanh cho năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dự thảo lần đầu": bản soạn thảo sơ bộ đầu tiên.
    • Đây chỉ dự thảo lần đầu, còn nhiều điểm cần được góp ý.
  • "dự thảo cuối cùng": bản soạn thảogiai đoạn gần hoàn thiện, trước khi được thông qua chính thức.
    • Phiên họp sẽ thảo luận về dự thảo cuối cùng của báo cáo.
  • "công bố dự thảo": đưa bản soạn thảo ra công chúng hoặc một nhóm đối tượng cụ thể để lấy ý kiến đóng góp.
    • Bộ Tài chính vừa công bố dự thảo thông tư mới trên cổng thông tin điện tử.
Biến thể từ gần giống
  • Bản thảo (danh từ): bản viết tay hoặc đánh máy đầu tiên của một tác phẩm văn học, khoa học. Khác với "dự thảo" thường dùng cho văn kiện hành chính, pháp lý.
    • Nhà văn giữ gìn cẩn thận những bản thảo đầu tiên của mình.
  • Phác thảo (động từ/danh từ): vẽ hoặc phác ra những nét chính, ý tưởng cơ bản. Có thể dùng cho ý tưởng, kế hoạch hoặc bức tranh.
    • Anh ấy phác thảo sơ đồ khu vườn trên một tờ giấy.
Từ đồng nghĩa
  • Bản phác thảo: nhấn mạnh tính chất phác ra những ý chính, còn sơ lược.
  • Bản sơ thảo: nhấn mạnh đây bản thảogiai đoạn đầu, còn thô sơ.
  • Dự án (trong một số ngữ cảnh): khi nói đến bản phác thảo của một kế hoạch, phương án lớn.
Các cụm từ liên quan
  • Soạn thảo dự thảo: hành động viết, xây dựng nên bản dự thảo.
    • Nhóm chuyên gia được giao nhiệm vụ soạn thảo dự thảo văn kiện.
  • Chỉnh sửa dự thảo: hành động sửa chữa, hoàn thiện bản dự thảo dựa trên góp ý.
    • Sau khi tiếp thu ý kiến, ban soạn thảo sẽ chỉnh sửa dự thảo một lần nữa.
  • Thông qua dự thảo: biểu quyết chấp thuận để bản dự thảo trở thành văn bản chính thức.
    • Quốc hội đã thông qua dự thảo luật với đa số phiếu tán thành.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dự thảo")