da mồi

  1. d. Da người già lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đồi mồi. Tóc bạc da mồi (tả người già nua).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

da mồi
Người ông có làn da mồi ngồi đọc sách dưới ánh nắng hiền hòa.