dacryocyst

Học thuật
Thân thiện
dacryocyst

A doctor points to the dacryocyst on a medical diagram.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Túi lệ: Một cấu trúc nhỏ, hình túi nằmgóc trong của mắt, gần sống mũi. phần mở rộng của ống lệ, chức năng chứa dẫn nước mắt từ mắt xuống ống lệ mũi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Inflammation of the dacryocyst can cause pain and swelling near the inner corner of the eye. (Viêm túi lệ có thể gây đau sưng gần góc trong của mắt.)
    • The doctor examined the patient's dacryocyst for any signs of blockage. (Bác sĩ đã kiểm tra túi lệ của bệnh nhân để tìm dấu hiệu tắc nghẽn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dacryocystitis": Viêm túi lệ.
    • Acute dacryocystitis requires prompt medical treatment. (Viêm túi lệ cấp tính cần được điều trị y tế kịp thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Dacryocystitis (n): Chứng viêm túi lệ.
  • Lacrimal sac: Túi lệ (từ đồng nghĩa chuyên môn trong giải phẫu).
Từ đồng nghĩa
  • Lacrimal sac: Túi lệ (thuật ngữ giải phẫu chính xác).
dacryocyst

A doctor points to the dacryocyst on a medical diagram.

Noun
  1. túi lệ

Từ chứa "dacryocyst"