dai dẳng

Học thuật
Thân thiện
dai dẳng

Cơn ho dai dẳng khiến cậu bé không thể ngủ yên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kéo dài lâu, không chấm dứt: "dai dẳng" dùng để miêu tả một sự việc, tình trạng hoặc cảm giác tiếp diễn trong một khoảng thời gian dài một cách khó chịu, không dễ kết thúc.
    • Bền bỉ, lì lợm (mang nghĩa tiêu cực): Chỉ sự tồn tại hoặc tiếp tục một cách ngoan cố, thường gây phiền toái.
  2. Trạng từ:

    • Một cách lâu dài, không dứt: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động hoặc trạng thái cứ tiếp tục mãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cơn ho dai dẳng khiến anh ấy mất ngủ cả tuần. (Cơn ho kéo dài khiến anh ấy mất ngủ cả tuần.)
    • Cuộc chiến tranh dai dẳng đã để lại hậu quả nặng nề cho đất nước. (Cuộc chiến tranh kéo dài đã để lại hậu quả nặng nề cho đất nước.)
    • Đó một nỗi buồn dai dẳng khó nguôi ngoai. (Đó một nỗi buồn kéo dài khó nguôi ngoai.)
  • Trạng từ:

    • Tiếng mưa rơi dai dẳng suốt đêm. (Tiếng mưa rơi không dứt suốt đêm.)
    • ấy vẫn dai dẳng chờ đợi hi vọng rất mong manh. ( ấy vẫn bền bỉ chờ đợi hi vọng rất mong manh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dai dẳng như đỉa đói": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh tính chất bám riết, khó rời bỏ một cách đáng ghét.

    • Lão cho vay nặng lãi ấy cứ dai dẳng đòi nợ như đỉa đói. (Lão cho vay nặng lãi ấy cứ bám riết đòi nợ một cách đáng ghét.)
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Thường dùng để miêu tả các vấn đề xã hội, bệnh tật, xung đột tính chất kéo dài phức tạp.

    • Các điểm nóng về dịch bệnh vẫn còn dai dẳng. (Các điểm nóng về dịch bệnh vẫn còn kéo dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Dai (tính từ): sức chịu đựng lâu, khó đứt, khó hủy hoại. Nghĩa hẹp cụ thể hơn "dai dẳng".
    • Sợi dây này rất dai. (Sợi dây này rất bền.)
  • Lì lợm (tính từ): Cứng đầu, khó bảo, không chịu thay đổi. Thiên về tính cách con người.
    • Đứa bé rất lì lợm, mẹ dặn mãi không nghe. (Đứa bé rất cứng đầu, mẹ dặn mãi không nghe.)
  • Kéo dài (động từ): Tiếp tục trong một thời gian dài. Mang nghĩa trung tính hơn.
    • Buổi họp kéo dài đến tối. (Buổi họp tiếp tục đến tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Lâu dài: Kéo dài trong thời gian lâu (thường trung tính hoặc tích cực).
  • Triền miên: Kéo dài liên tục không dứt, thường gây mệt mỏi (gần nghĩa nhất).
  • Bền bỉ: Kiên trì, lâu dài (thường mang nghĩa tích cực).
Từ trái nghĩa
  • Ngắn ngủi: Diễn ra trong thời gian rất ngắn.
  • Chóng vánh: Nhanh chóng, kết thúc sớm.
  • Nhất thời: Chỉ trong một thời gian ngắn, tạm thời.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Dai như đỉa đói: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
  • Ám ảnh dai dẳng: Chỉ một nỗi ám ảnh, ký ức hay cảm xúc cứ lặp đi lặp lại không dứt.
    • Ký ức về tai nạn đó một ám ảnh dai dẳng trong anh. (Ký ức về tai nạn đó cứ ám ảnh anh mãi không thôi.)
dai dẳng

Cơn ho dai dẳng khiến cậu bé không thể ngủ yên.

  1. tt. Kéo dài mãi: Trận sốt dai dẳng mất gần một tuần lễ (NgĐThi). // trgt. Không dứt: Ôm dai dẳng mãi.