daikon

Noun
  1. (thực vật học) củ cải Nhật Bản rễ chắc, cứng dài, có thể ăn sống hoặc nấu chín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

daikon
A chef slices a fresh daikon into thin rounds for a salad.