damping

/'dæmpiɳ/
danh từ
  1. sự làm ẩm, sự thấm ướt
  2. sự giảm âm, sự giảm xóc, sự chống rung, sự tắt dần
    • vibration damping
      sự tắt dần của dao động
  3. (rađiô) sự suy giảm, sự nhụt, sự tắt dần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

damping
The gardener uses damping to keep the soil moist for the seedlings.