tamping

/'tæmpiɳ/
danh từ
  1. sự nhét, sự nhồi (thuốc lá vào tẩu...)
  2. sự đầm, sự nện (đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tamping"

tamping
A gardener is tamping down the soil around a newly planted rose bush.