dumping

/'dʌmpiɳ/
danh từ
  1. sự đổ thành đống (rác...); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai...)
  2. (thương nghiệp) Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dumping
A company is accused of dumping cheap steel in foreign markets.