dance master

Học thuật
Thân thiện
dance master

The dance master demonstrates a graceful waltz to the students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thầy dạy khiêu vũ, : Một người chuyên nghiệp, thường một công kỹ năng cao, nhiệm vụ dạy các bước nhảy, kỹ thuật, phong cách biên đạo các điệu nhảy cho học viên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She hired a private dance master to prepare for the competition. ( ấy thuê một riêng để chuẩn bị cho cuộc thi.)
    • The dance master corrected our posture and timing. (Thầy dạy khiêu vũ đã sửa tư thế nhịp điệu của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The dance master of the royal court": của triều đình.
    • He was appointed as the dance master of the royal court. (Ông ấy được bổ nhiệm làm của triều đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dance instructor (n): Người hướng dẫn khiêu vũ (nghĩa tương tự, có thể ít trang trọng hơn).
  • Choreographer (n): Biên đạo múa (người sáng tạo các chuỗi động tác nhảy, có thể không trực tiếp dạy).
Từ đồng nghĩa
  • Dancing teacher: Thầy/ giáo dạy nhảy.
  • Dance tutor: Gia sư dạy khiêu vũ.
dance master

The dance master demonstrates a graceful waltz to the students.

Noun
  1. Thầy dạy khiêu vũ,

Từ đồng nghĩa