dandiner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (từ hiếm, nghĩa ít dùng):

    • Núng nính (thân mình): Hành động làm cho thân mình hoặc một bộ phận cơ thể chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển, thường theo nhịp điệu.
  2. Nội động từ:

    • Câu giật: Hành động tự chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển, thườngphần hông hoặc thân mình.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Elle dandinait son enfant sur ses genoux. ( ấy núng nính đứa trẻ trên đầu gối của mình.)
    • Le musicien dandinait la tête en jouant. (Người nhạc núng nính đầu khi chơi nhạc.)
  • Nội động từ:

    • Les canetons dandinent en marchant. (Những chú vịt con câu giật khi bước đi.)
    • Il dandine de joie en écoutant la bonne nouvelle. (Anh ấy câu giật vui sướng khi nghe tin tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se dandiner" (động từ phản thân): Đi lại với dáng điệu núng nính, đung đưa hông thân mình.
    • Il se dandine d'un pied sur l'autre en attendant. (Anh ta núng nính chuyển từ chân này sang chân kia trong khi chờ đợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dandinant (tính từ): dáng điệu núng nính, câu giật.
    • Une marche dandinante. (Một dáng đi núng nính.)
  • Dandinement (danh từ): Cử động núng nính, sự câu giật.
    • Le dandinement des hanches. (Sự núng nính của hông.)
Từ đồng nghĩa
  • Balancer: Đu đưa, lắc lư (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho đồ vật).
  • Osciller: Dao động (thường mang tính kỹ thuật hoặc chỉ chuyển động qua lại tại chỗ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt phổ biến nào với từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào với từ này.)

ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) núng nính (thân mình)
nội động từ
  1. câu giật

Từ gần giống

Từ chứa "dandiner"

Từ có nhắc đến "dandiner"