dandle

/'dændl/
ngoại động từ
  1. tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối)
  2. nâng niu, nựng

Idioms

  • to dandle somebody on a string
    xỏ mũi ai, bắt ai phải phục tùng, sai khiến ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dandle"

dandle
The grandfather dandled the baby on his knee.