danh mục

  1. dt. Bảng ghi tên theo sự phân loại nào đó: danh mục sách tham khảo danh mục các loại báo chí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

danh mục
Cô giáo chỉ vào danh mục sách trên bảng.