danish blue

Học thuật
Thân thiện
danish blue

A wedge of Danish blue cheese sits on a wooden cutting board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Pho mát xanh của Đan Mạch: Một loại pho mát xanh (blue cheese) nguồn gốc từ Đan Mạch, được làm từ sữa , vân mốc xanh lam hoặc xanh lục đặc trưng hương vị mặn, đậm đà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I bought some danish blue for the cheese board. (Tôi đã mua một ít pho mát xanh Đan Mạch cho đĩa pho mát.)
    • Danish blue is often crumbled over salads. (Pho mát xanh Đan Mạch thường được vụn lên trên các món salad.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a wedge of danish blue": Một miếng/phần pho mát xanh Đan Mạch hình nêm.
    • Could you pass me that wedge of danish blue? (Bạn có thể chuyển cho tôi miếng pho mát xanh Đan Mạch đó được không?)
Biến thể từ gần giống
  • Blue cheese (n): Pho mát xanh (tên gọi chung cho các loại pho mát vân mốc xanh).
  • Danish (adj): Thuộc về Đan Mạch. (Lưu ý: Từ này khi đứng riêng thường không chỉ loại pho mát này).
Từ đồng nghĩa
  • Blue cheese: pho mát xanh (từ chung, có thể không phải loại cụ thể của Đan Mạch).
danish blue

A wedge of Danish blue cheese sits on a wooden cutting board.

Noun
  1. pho mát xanh của Đan Mạch

Từ đồng nghĩa