danois

Không tìm thấy từ "danois"

Words Mentioning "danois"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) Đan Mạch : Chỉ nguồn gốc, đặc điểm hoặc liên quan đến đất nước, con người, văn hóa Đan Mạch. Danh từ giống đực : Tiếng Đan Mạch : Ngôn ngữ chính thức của Đan Mạch. Giống chó Đan Mạch : Một giống chó lớn có nguồn gốc từ Đan Mạch, còn được gọi là Great Dane. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le design danois est très réputé. (Thiết kế Đan Mạch rất nổi tiếng.) Ils ont acheté un...

See full definition →