danois

Học thuật
Thân thiện
danois

Un danois est un grand chien avec un pelage court et des oreilles tombantes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Đan Mạch: Chỉ nguồn gốc, đặc điểm hoặc liên quan đến đất nước, con người, văn hóa Đan Mạch.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Đan Mạch: Ngôn ngữ chính thức của Đan Mạch.
    • Giống chó Đan Mạch: Một giống chó lớn nguồn gốc từ Đan Mạch, còn được gọi là Great Dane.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le design danois est très réputé. (Thiết kế Đan Mạch rất nổi tiếng.)
    • Ils ont acheté un porc danois. (Họ đã mua một con lợn Đan Mạch.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il parle couramment le danois. (Anh ấy nói tiếng Đan Mạch trôi chảy.)
    • Ils ont adopté un magnifique danois. (Họ đã nhận nuôi một chú chó Đan Mạch tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la danoise": Theo kiểu Đan Mạch, theo cách thức của Đan Mạch.
    • Une recette à la danoise. (Một công thức nấu ăn theo kiểu Đan Mạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Danoise (tính từ, danh từ giống cái): Dạng giống cái của "danois".

    • Une actrice danoise. (Một nữ diễn viên Đan Mạch.)
    • Elle est Danoise. ( ấyngười Đan Mạch.)
  • Danemark (danh từ riêng giống đực): Nước Đan Mạch.

    • Copenhague est la capitale du Danemark. (Copenhagen là thủ đô của Đan Mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Du Danemark: (Thuộc) Đan Mạch (cụm từ đồng nghĩa với tính từ "danois").
    • Un produit du Danemark. (Một sản phẩm từ Đan Mạch.)
danois

Un danois est un grand chien avec un pelage court et des oreilles tombantes.

tính từ
  1. (thuộc) Đan Mạch
    • Pore danois
      lợn Đan Mạch
danh từ giống đực
  1. tiếng Đan Mạch
  2. giống chó Đan Mạch