danube river

Học thuật
Thân thiện
danube river

A large riverboat sails down the Danube River past a historic city.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sông Danube: Một con sông lớn quan trọngchâu Âu, con sông dài thứ hai trên lục địa này (sau sông Volga). Sông bắt nguồn từ Tây Nam nước Đức chảy qua nhiều quốc gia trước khi đổ ra Biển Đen.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Danube River flows through ten countries. (Sông Danube chảy qua mười quốc gia.)
    • We took a cruise on the Danube River last summer. (Chúng tôi đã một chuyến du thuyền trên sông Danube vào mùa năm ngoái.)
    • Many capital cities, like Vienna and Budapest, are located on the banks of the Danube. (Nhiều thủ đô, như Vienna Budapest, nằm bên bờ sông Danube.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Blue Danube": Một cách gọi mang tính văn hóa nghệ thuật, lấy từ tên một bản nhạc valse nổi tiếng của Johann Strauss II, thường dùng để chỉ vẻ đẹp lãng mạn của con sông.
    • Listening to "The Blue Danube" waltz makes me think of the river. (Nghe bản valse "Dòng Danube Xanh" khiến tôi nghĩ đến con sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Danube (n): Tên gọi ngắn, phổ biến hơn của "Danube River".
    • The Danube is a major shipping route. (Sông Danube một tuyến đường vận tải thủy chính.)
  • Danubian (adj): Thuộc về sông Danube hoặc khu vực xung quanh .
    • The Danubian region has a rich history. (Khu vực Danube một lịch sử phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • The Danube: Sông Danube (cách gọi tắt thông dụng).
  • Danube Stream: Dòng Danube (cách gọi ít phổ biến hơn, mang tính thơ ca).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm từ "Danube River". Tuy nhiên, con sông thường xuất hiện trong ngữ cảnh văn hóa, lịch sử địa để tượng trưng cho sự kết nối giữa các dân tộc nền văn hóa Trung Âu.
danube river

A large riverboat sails down the Danube River past a historic city.

Noun
  1. giống danau

Từ đồng nghĩa