dao động
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuyển động qua lại có quy luật quanh một vị trí cân bằng: Chỉ sự chuyển động lặp đi lặp lại trong một phạm vi nhất định, thường được dùng trong vật lý.
- Thay đổi, xê dịch trong một khoảng, phạm vi nhất định: Chỉ sự biến thiên, không cố định, nằm giữa các giới hạn trên và dưới.
- Không kiên định, dễ thay đổi ý kiến, tâm trạng hoặc lập trường: Chỉ trạng thái tinh thần không vững vàng, dễ bị ảnh hưởng bởi ngoại cảnh hoặc ý kiến người khác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ - Nghĩa vật lý:
- Con lắc đồng hồ dao động đều đặn mỗi giây.
- Sợi dây đàn guitar dao động và phát ra âm thanh.
- Động từ - Nghĩa biến thiên:
- Nhiệt độ trong ngày dao động từ 25 đến 32 độ C.
- Giá cả thị trường có thể dao động mạnh trong thời gian này.
- Động từ - Nghĩa tinh thần:
- Anh ấy rất dao động trước hai lựa chọn nghề nghiệp.
- Đừng để mình dao động bởi những lời bàn ra tán vào.
Các cách sử dụng nâng cao
- "làm dao động": gây ra sự không ổn định, làm lung lay.
- Những tin đồn ác ý có thể làm dao động lòng tin của công chúng.
- "dao động nhẹ": biến đổi với biên độ nhỏ, không đáng kể.
- Chất lượng sản phẩm dao động nhẹ giữa các lô hàng.
Biến thể và từ liên quan
- Sự dao động (danh từ): hành động hoặc hiện tượng dao động.
- Sự dao động của thị trường chứng khoán là điều bình thường.
- Dao động học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng dao động.
- Giao động (động từ, từ đồng âm khác nghĩa): chỉ sự giao thoa, ảnh hưởng lẫn nhau, không phải là biến thể của "dao động".
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Nghĩa vật lý/biến thiên: chấn động, rung động, biến động, thay đổi, biến thiên, lên xuống.
- Nghĩa tinh thần: phân vân, lưỡng lự, nao núng, do dự, thiếu kiên định.
Từ trái nghĩa
- Nghĩa vật lý/biến thiên: ổn định, cố định, bất động.
- Nghĩa tinh thần: kiên định, vững vàng, quả quyết, dứt khoát.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Trong tâm trạng dao động: đang ở trạng thái do dự, không quyết đoán.
- Cô ấy đang trong tâm trạng dao động về việc có nên nhận lời mời hay không.
- Dao động tâm lý: sự thay đổi, bất ổn về mặt cảm xúc, tinh thần.
- Cầu thủ đó đang có dao động tâm lý sau chấn thương.
- đgt. 1. Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng: Con lắc đồng hồ dao động đều đặn. 2. Xê dịch trong một phạm vi nhất định: sai số dao động từ 0,1% đến 0,2%. 3. Dễ bị nao núng, thiếu tự chủ, dễ nghiêng ngả, làm theo ý người khác: dao động trước khó khăn.