dao găm

  1. dt. Dao sắc mũi nhọn, để trong một cái vỏ: Lỗ miệng thì nói nam mô, trong lòng thì đựng ba bồ dao găm (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dao găm
Một chiến binh cổ đại cầm dao găm trong tay.