darkly

/'dɑ:kli/
phó từ
  1. tối tăm, tối
  2. mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch
  3. ảm đạm, buồn rầu, ủ ê
  4. đen tối, ám muội; nham hiểm, cay độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "darkly"

darkly
He stared darkly at the map on the table.