darling river

Học thuật
Thân thiện
darling river

The Darling River flows through the arid plains of New South Wales.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Tên riêng):
    • Một con sôngÚc: "Darling River" tên riêng của một con sông lớn tại Úc, chảy qua các bang New South Wales Queensland.
    • Một nhánh của sông Murray: "Darling River" một trong những nhánh sông chính đổ vào sông Murray, tạo thành một phần của hệ thống sông Murray-Darling.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Darling River is the longest river in Australia. (Sông Darling con sông dài nhất nước Úc.)
    • Many towns rely on water from the Darling River. (Nhiều thị trấn phụ thuộc vào nguồn nước từ sông Darling.)
    • The health of the Darling River is vital for the ecosystem. (Sức khỏe của sông Darling rất quan trọng đối với hệ sinh thái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Darling River basin": lưu vực sông Darling.

    • Agriculture is intensive in the Darling River basin. (Nông nghiệp phát triển mạnhlưu vực sông Darling.)
  • "Along the Darling River": dọc theo sông Darling.

    • There are many historical sites along the Darling River. ( nhiều di tích lịch sử dọc theo sông Darling.)
Biến thể từ gần giống
  • Murray-Darling basin (n): Lưu vực sông Murray-Darling (hệ thống sông lớn nhất nước Úc).
  • Darling (n, tên riêng): Có thể tên người hoặc tên địa danh, nhưng khi đứng một mình thường không chỉ con sông cần ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • The Darling: Cách gọi tắt thông dụng cho sông Darling (thường dùng trong văn cảnh địa phương hoặc báo chí).
    • The Darling is experiencing low water levels. (Sông Darling đang mực nước thấp.)
Thông tin bổ sung
  • Địa : Sông Darling bắt nguồn từ miền bắc New South Wales, hợp lưu với sông Murray ở biên giới giữa các bang New South Wales Victoria.
  • Văn hóa: Sông Darling ý nghĩa lịch sử văn hóa quan trọng đối với các cộng đồng bản địa Úc ngành vận tải đường thủy lịch sử.
darling river

The Darling River flows through the arid plains of New South Wales.

Noun
  1. con sôngÚc, một nhánh của sông Murray

Từ đồng nghĩa