darnel

/'dɑ:nl/
Học thuật
Thân thiện
darnel

A farmer pulls darnel from his wheat field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cỏ lồng vực: Một loại cỏ dại hằng năm, thường mọc lẫn trong các cánh đồng ngũ cốc đất canh tác. Hạt của đôi khi được coi độc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer worked hard to remove the darnel from his wheat field. (Người nông dân làm việc chăm chỉ để nhổ cỏ lồng vực khỏi cánh đồng lúa mì của mình.)
    • Darnel is difficult to distinguish from young cereal plants. (Cỏ lồng vực rất khó phân biệt với cây ngũ cốc non.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to separate the wheat from the darnel": Một cách diễn đạt ẩn dụ dựa trên đặc điểm thực tế, ý chỉ việc phân biệt cái tốt với cái xấu, cái giá trị với cáigiá trị.
    • The final interview is to separate the wheat from the darnel among the candidates. (Vòng phỏng vấn cuối cùng để phân loại ứng viên tốt với kém.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên khoa học: .
  • Tên gọi khác: Cỏ lùng, cỏ tai chuột.
Từ đồng nghĩa
  • Tare (danh từ, cổ hoặc văn chương): Cỏ lùng, thường dùng trong ngữ cảnh Kinh Thánh hoặc văn học để chỉ một loại cỏ dại độc hại trong ruộng lúa mì.
  • Weed grass (cụm danh từ): cỏ dại.
darnel

A farmer pulls darnel from his wheat field.

danh từ
  1. (thực vật học) cỏ lồng vực (hay mọc lẫn với lúa)

Từ đồng nghĩa