dasymeter

Học thuật
Thân thiện
dasymeter

A scientist carefully weighs a dasymeter in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tỉ trọng khí kế: Một dụng cụ khoa học dùng để đo mật độ (tỉ trọng) của chất khí. thường bao gồm một bình cầu thủy tinh mỏng được cân trong môi trường khí để xác định khối lượng riêng của khí đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a dasymeter to measure the density of the newly discovered gas. (Nhà khoa học đã sử dụng một tỉ trọng khí kế để đo mật độ của loại khí mới được phát hiện.)
    • A dasymeter operates on the principle of buoyancy and weight measurement. (Một tỉ trọng khí kế hoạt động dựa trên nguyên lực đẩy phép đo trọng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to calibrate a dasymeter": hiệu chuẩn một tỉ trọng khí kế.
    • Accurate results require the dasymeter to be properly calibrated. (Để kết quả chính xác cần phải hiệu chuẩn tỉ trọng khí kế một cách đúng đắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Densimeter (n): Tỉ trọng kế (tên gọi chung cho dụng cụ đo mật độ).
  • Aerometer (n): Khí kế (dụng cụ đo trọng lượng hoặc mật độ của chất khí).
Từ đồng nghĩa
  • Gas densimeter: tỉ trọng kế khí.
  • Density gauge for gases: máy đo mật độ cho chất khí.
dasymeter

A scientist carefully weighs a dasymeter in a laboratory.

Noun
  1. tỉ trọng khí kế

Từ gần giống