dauphinois

tính từ
  1. (thuộc) miền Đô-phi- (Pháp)
    • à la dauphinoise
      nấu với trứng sữa (khoai tây)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) phương ngữ Đô-phi-

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dauphinois
Le gratin dauphinois est un plat traditionnel français.