dauphinois

Học thuật
Thân thiện
dauphinois

Le gratin dauphinois est un plat traditionnel français.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) vùng Dauphiné: Chỉ những nguồn gốc, liên quan hoặc đặc trưng cho vùng Dauphiné của nước Pháp.
    • Được nấu theo kiểu dauphinois: Mô tả một món ăn, đặc biệtkhoai tây, được chế biến bằng cách nướng với sữa, kem thường phô mai.
  2. Danh từ giống đực:

    • Phương ngữ Dauphiné: Chỉ phương ngữ của tiếng Occitan hoặc tiếng Pháp được nóivùng Dauphiné.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La recette de gratin dauphinois est originaire de cette région. (Công thức món gratin dauphinois nguồn gốc từ vùng này.)
    • Nous avons visité un village au charme dauphinois authentique. (Chúng tôi đã thăm một ngôi làng với vẻ quyến rũ đặc trưng của vùng Dauphiné.)
  • Danh từ giống đực:

    • Certains mots du dauphinois ne sont pas compris ailleurs en France. (Một số từ trong phương ngữ Dauphiné không được hiểunhững nơi khác trên nước Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à la dauphinoise": (cụm từ chỉ cách thức) theo kiểu Dauphiné, thường dùng trong ẩm thực để chỉ cách nấu với sữa/kem nướng lên.
    • Des pommes de terre à la dauphinoise. (Khoai tây nấu theo kiểu dauphinois.)
Biến thể từ gần giống
  • Dauphinoise (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "dauphinois".

    • Une spécialité dauphinoise. (Một đặc sản của vùng Dauphiné.)
  • Dauphine (danh từ giống cái): Tên gọi vùng Dauphiné; cũngtước hiệu của vợ Thái tử (Đông cung Thái tử phi).

  • Gratin dauphinois (danh từ giống đực): Tên đầy đủ của món khoai tây nướng kem nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Relatif au Dauphiné: (Tính từ) Liên quan đến vùng Dauphiné.
  • Patois du Dauphiné: (Danh từ) Phương ngữ/tiếng địa phương của vùng Dauphiné.
Thành ngữ liên quan
  • Fier comme un Dauphinois: Tự hào như một người dân Dauphiné (thành ngữ chỉ tính cách kiêu hãnh, tự hào về quê hương của người dân vùng này).
dauphinois

Le gratin dauphinois est un plat traditionnel français.

tính từ
  1. (thuộc) miền Đô-phi- (Pháp)
    • à la dauphinoise
      nấu với trứng sữa (khoai tây)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) phương ngữ Đô-phi-

Từ gần giống